PDA

View Full Version : Thí nghiệm hóa học



Pages : [1] 2

  1. Fe(NO3)2 trong môi trường H+.
  2. có ai biết làm bông hồng từ màu đỏ xang màu tím không vậy
  3. Thí nghiệm tự làm đây người cùng xem!
  4. Có bác nào biết về thí nghiệm so màu tế bào quang điện UV không?
  5. Hỏi địa chỉ mua hóa chất ở hà nội
  6. Dùng khói đốt từ dăm bào mùn cưa tạo ra ga
  7. Đốt cháy Mg trong không khí(có CO2)
  8. Phần mềm làm thí nghiệm ảo crocodile chemistry 6.05
  9. Chất dẻo Polime
  10. [Help] Điều kiện kết tủa của chất điện li ít tan
  11. Thí nghiệm mô phỏng lốc xoáy
  12. Lốc xoáy trong chai
  13. Thí nghiệm lốc xoáy
  14. Lốc xoáy màu cam
  15. Ngọn lửa borat
  16. Đồng clorua trong metanol
  17. Hydro và Clo phản ứng
  18. Phản ứng giữa H2 và Cl2
  19. Phản ứng giữa C2H2 và Ag2O
  20. Phản ứng cộng giữa C2H2 và KMnO4
  21. Thăng hoa của I2 rắn
  22. KClO3 và tinh bột
  23. Phản ứng Sucrose (đường mía) + KClO3
  24. Phản ứng S+KClO3
  25. Cách lấy phốt pho đỏ tinh chất từ diêm
  26. KClO3 và phốt pho đỏ
  27. Thử Ph của axit và bazơ
  28. Oxi +_Photpho đỏ
  29. Photpho trắng phản ứng với oxi
  30. oxi tác dụng với photpho
  31. oxi td Natri
  32. oxi tác dụng với Fe
  33. Than tác dụng với oxi
  34. Phản ứng CuO + C
  35. Phản ứng CuO + Fe
  36. Phản ứng NH3 + O2
  37. Phản ứng O2+Fe
  38. Phản ứng kim loại + O2
  39. Phản ứng của Cu
  40. Bong bóng đá khô
  41. Phản ứng NaOH + Al
  42. Phản ứng của nhôm và i ốt
  43. Al và Clo
  44. Na trong Clo
  45. Na+Cl
  46. Na trong HCl
  47. Bom HCL
  48. Đồng trong H2O2 và HCl
  49. Phản ứng H2O2 và Na
  50. Cấu tạo phân tử C4H6
  51. Cấu tạo phân tử CH4
  52. Cấu tạo phân tử NH3
  53. Cấu tạo phân tử C2H2
  54. Mô hình phân tử etilen
  55. Cấu trúc phân tử HNO3
  56. Bảng HTTH hóa học
  57. Phản ứng cháy của khí
  58. Phản ứng cháy của socola
  59. Phản ứng Hcl + mg(OH)2
  60. Nước giaven
  61. Phản ứng giữa Cl2 với Al
  62. Phản ứng giữa Cu và Cl2
  63. Phản ứng I2+Cu
  64. Phản ứng HCl+ NaOH
  65. Phản ứng HCl+CuO
  66. Phản ứng tỏa nhiệt
  67. Phản ứng Br2 + ...
  68. Phản ứng C2H4 +O2
  69. Phản ứng C2H2 + O2
  70. Phản ứng điều chế C2H2
  71. Phản ứng cộng giữa C2H2 và Brom
  72. Phản ứng CH4+Cl2
  73. Phản ứng NH3+CuSO4
  74. Phản ứng NH3+AlCl3
  75. Phản ứng N2 không duy trì sự cháy
  76. Phản ứng điều chế N2
  77. Phản ứng điều chế NH3
  78. Điều chế metan trong phòng thí nghiệm
  79. Axetilen cháy trong không khí
  80. Nitro hóa benzen
  81. Mô hình phân tử benzen
  82. Điều chế axetilen
  83. Amoniac tác dụng với CuO
  84. Cấu tạo của pháo hoa
  85. Phản ứng tạo tia lửa điện
  86. Phản ứng sáp cháy
  87. Phản ứng O2 + H2
  88. Phản ứng S + O2
  89. H2S cháy trong oxi
  90. Lưu huỳnh phản ứng với Na
  91. Lưu huỳnh phản ứng với Sắt
  92. Ôxi tác dụng với lưu huỳnh
  93. Clo phản ứng với SO2
  94. Brom phản ứng với dung dịch SO2
  95. SO2 làm mất màu dd KMnO4
  96. Phản ứng Clo+ NaBr
  97. Clo tác dụng với sắt
  98. Clo tác dụng với Hiđro
  99. Phản ứng Al + Brom
  100. Phản ứng HNO3 + Fe
  101. Phản ứng CO2+Ca(OH)2
  102. CO2 phản ứng với nước vôi trong
  103. Cacbon cháy trong KClO3
  104. Cacbon phản ứng với HNO3 đặc nóng
  105. Sắt tác dụng với HNO3 đặc nóng
  106. Điều chế Mê tan
  107. Phân tích Cacbon và Hidro trong Hóa học hữu cơ
  108. Tính tẩy màu của Clo
  109. Rượu etylic cháy trong oxi
  110. Điều chế oxi từ KMnO4
  111. Điều chế oxi bằng phương pháp đẩy không khí
  112. Điều chế khí HCl
  113. Điều chế Hidro bằng phương pháp đẩy nước
  114. Điều chế Hidro từ Zn và HCl
  115. H2O2 phản ứng với dung dịch KI
  116. H2O2 phản ứng với KMnO4
  117. H2O phản ửng với CaO
  118. Phản ứng P2O5+H2O
  119. Nước đá khô (CO2 rắn)
  120. Phản ứng nhiệt nhôm trong môi trường nước
  121. Thiết kế pin điện hóa
  122. Điện phân dung dịch ZnBr2
  123. Điện phân dung dịch NaCl
  124. Thử tính dẫn điện của NaCl dung dịch
  125. Phản tạo khí từ CaCO3
  126. Phản ứng CaO+ H2O
  127. Phản ứng CuO+H2
  128. Phản ứng NH3+FeCl3
  129. Phản ứng FeCl2+KMnO4
  130. Thí nghiệm phản ứng nổ với FeCl3 + H2O2
  131. Thí nghiệm với NH4Cl
  132. Phản ứng NH3+HCl-
  133. Phản ứng NH3+HCl
  134. Phản ứng điều chế Al(OH)3
  135. Phản ứng lưỡng tính của Al(OH)3
  136. Phản ứng C6H5NH2+HCl
  137. Phản ứng chất béo+O2
  138. Phản ứng Protit chuyển màu
  139. Phản ứng Sacarozo+H2O
  140. Phản ứng điều chế CH4
  141. Phản ứng C6H6+Cl2
  142. Cấu tạo phân tử C6H6
  143. Phản ứng C6H5OH+NaOH
  144. Phản ứng CH3COOH+Mg
  145. Phản ứng C2H5OH + CuO
  146. Phản ứng C2H5OH + Na
  147. Phản ứng cháy của rượu
  148. Phản ứng phát quang của máu
  149. Phản ứng cháy nhiều màu sắc
  150. Phản ứng O2+H2
  151. Phản ứng O2+Mg
  152. Phản ứng oxit kim loại
  153. Phản ứng Al +NaOH
  154. Phản ứng Na+H2O (có PP)
  155. Điều chế clo
  156. Nhận biết ion Cl
  157. Khí hiđroclorua tan trong nước
  158. Điều chế HCl
  159. H2SO4 tác dụng với đường
  160. Fe td axit H2SO4 loãng
  161. Phản ứng HNO3+Fe
  162. Phản ứng CuO+Zn
  163. NaHCO3 + HCL
  164. CaCO3 + HCl
  165. NaCl + AgNO3
  166. CuSO4+Mg
  167. Phản ứng Na+HCl-2
  168. Phản ứng Na+HCl
  169. Phản ứng kim loại kiềm+H2O
  170. Phản ứng Li+H2O
  171. Phản ứng điều chế C2H4
  172. Phản ứng tổng hợp nylon
  173. Phản ứng điện phân dd ZnBr2
  174. Phản ứng Fe+3axit
  175. Phản ứng Protit đông tụ
  176. Thử tính dẫn điện dung dịch NaOH
  177. Thử tính dẫn điện của dung dịch
  178. Phản ứng Na+H2O (hai môi trường)
  179. Cu tác dụng HSO4 đặc
  180. SO2 làm mất màu cánh hoa
  181. Sự háo nước của axit sunfuric đặc
  182. Phản ứng Al+axit -2
  183. Phản ứng O2+Al
  184. Phản ứng Al + axit
  185. Phản ứng Fe(OH)n+HCl
  186. Phản ứng CuO+C
  187. Phản ứng C6H5NH2+Br2
  188. Phản ứng HCHO+Ag2O
  189. Clo tác dụng với Natri
  190. Phản ứng của K
  191. Phản ứng điện phân dd NaCl
  192. Màu ngọn lửa
  193. Phản ứng FeCl3+KI
  194. Phản ứng Fe+CuSO4
  195. Phản ứng giữa Cl2 với H2O
  196. Thí nghiệm cắt Kali
  197. Phản ứng S + Fe
  198. Thí nghiệm về ngọn lửa của Liti, Natri, Kali
  199. Phản ứng của các nguyên tố nhóm IA với nước
  200. Thí nghiệm cắt Natri
  201. Thí nghiệm Hershey và Chase chứng minh ADN là VCDT
  202. AgNO3 + Cu
  203. 4 Thí nghiệm HCl với CuO
  204. Làm nước phát nổ
  205. Co2 + h2o = boom
  206. K + H2O= ^_^
  207. NA + H2O
  208. HCl + CuO
  209. HCl +K2Cr2O7
  210. CuSO4 + Na = BOOM!!!
  211. FeCl3 + NaOH
  212. Phản ứng NaOH+CuSO4
  213. Thí nghiệm hoá học định luật bảo toàn khối lượng
  214. Natri phản ứng với nước có phenolphtalein
  215. Kim loại kiềm tác dụng với nước
  216. Màu của ngọn lửa Zn,Al,Fe, Cu
  217. Phản ứng CuO + Zn. Hóa vô cơ. Lớp 12. THPT. Hóa học.
  218. Phản ứng phát quang hóa học
  219. Phản ứng tạo sáp nổ
  220. Phản ứng thuốc nổ đen
  221. Phản ứng phân hủy NH4Cl - thăng hoa
  222. Phản ứng nhận biết ion NH4+
  223. Phản ứng nhận biết ion NO3-
  224. Phản ứng C2H2+AgNO3+NH3
  225. Phản ứng C2H2 +Br2
  226. Phản ứng C2H4 + KMnO4
  227. Phản ứng C2H2 + KMnO4
  228. Phản ứng S + H2
  229. Phản ứng Mg+CO2
  230. Phản ứng nhiệt nhôm trong nước
  231. Làm sôi nước đá
  232. Phản ứng tráng gương HCHO
  233. Phản ứng Glixerin_Glucozo+Cu(OH)2
  234. Thí nghiệm phát hiện ra proton
  235. Cách làm bom khói màu
  236. Cách làm bom khói từ báo
  237. Cách làm đá nóng ^^
  238. Làm nước phát sáng
  239. Kali và nước
  240. Xezi và nước
  241. Lithium và nước
  242. Phản ứng của sắt và sulfur
  243. Phản ứng của kẽm và axit hydrochloric
  244. Phản ứng Zn+HCl có bong bóng bay lên
  245. Cu + HNO3
  246. Phản ứng HNO3+C
  247. Phản ứng HNO3+ Au,Mg,Cu,Ag
  248. Phản ứng HNO3+S
  249. Phản ứng điều chế HNO3
  250. Điều chế SO2